Skip to content

Narrow screen resolution Wide screen resolution Auto adjust screen size Increase font size Decrease font size Default font size default color brick color green color
Bạn đang xem:Home arrow Bạc Liêu arrow Một số bài thuốc Nam của Y Tổ (Lê Trần Đức)
Một số bài thuốc Nam của Y Tổ (Lê Trần Đức) PDF In E-mail
Người viết: Lê Trần Đức   
05/03/2013

nullMỘT SỐ BÀI THƠ THUỐC NAM CỦA Y TỔ TUỆ TĨNH

* Lê Trần Đức dịch

蓮子

蓮子名呼號訖蓮,
甘平無毒可延年。
補中益氣安心胃,
止痢收精解熱煩。

 

LIÊN T

Liên Tử danh hô hiệu hột sen,
Cam bình vô độc khả diên niên.
Bổ trung ích khí, an tâm vị,
Chỉ lỵ, thu tinh, giải nhiệt phiền.

 

HẠT SEN

Liên tử tên thường gọi hạt sen,
Ngọt bình không độc, ssống lâu thêm.
Bổ trung mạnh khí, yên tâm vị,
Ngừng lỵ, giữ tính, giải nóng phiền.

 

葛根

葛根俗號【艹礼】荄趂,
氣味甘寒能發散。
解表清肌去熱煩,
通關解毒兼行汗。

 

CÁT CĂN

Cát căn tục hiệu rễ cây sắn,
Khí vị cam hàn năng phát tán.
Giải biểu thanh cơ, khử nhiệt phiền,
Thông quan giải độc, kiêm hành hãn.

 

RỄ SẮN

Củ sắn dây tên gọi cát căn,
Vị ngọt, lạnh vừa, giải cảm cần.
Cho ra mồ hôi, khỏi phiền nhiệt,
Giải độc, khiếu thông, da mát dần

 

麥門

麥門冬矩襟【髟速】仙,
氣味甘平解熱煩。
【扌左】肺清心安臟腑,
補勞止嗽療狂癲。

 

MẠCH MÔN

Mạch môn đông củ khóm Tóc tiên,
Khí vị cam bình, giải nhiệt phiền.
Tả phế thanh tâm, yên tạng phủ,
Bổ lao, chỉ thấu, liệu cuồng điên.

 

TÓC TIÊN

Mạch môn đông tên gọi củ Tóc tiên,
Vị ngọt khí bình giải nhiệt phiền.
Mát phổi, đều tim, yên tạng phủ,
Khỏi ho, bổ dưỡng, chữa cuồng điên.

 

米醋

米醋名呼號【酉彐冖又】清,
苦酸無毒性溫行。
軟堅破塊收傷跡,
療痃除瘡散腫疔。

 

MỄ THỐ

Mễ thố danh hô hiệu giấm thanh,
Khổ toan vô độc tính ôn hành.
Nhuyễn kiên phá khối thu thương tích,
Liệu huyền trừ sang tán thũng đinh.

 

DẤM THANH

Mễ thố tên thường gọi giấm thanh,
Đắng chua, tính chạy ấm mà lành.
Mềm u, tán kết, liền thương tích,
Tan hạch, tiêu sưng, lở, nhọt đinh.

 

木棉

木棉俗號羅荄【米告】,
無毒甘平能潤燥。
血瘺瘡痍及折傷,
或皮或子用俱好。

 

MỘC MIÊN

Mộc miên hiệu tục là cây gạo,
Vô độc, cam bình, năng nhuận táo.
Huyếtt lậu, sang di cập chiết thương,
Hoặc bì, hoặc tử, dụng câu hảo.

 

CÂY GẠO

Mộc miên thường gọi cây bông gạo,
Vị ngọt, bình, tính lành, khỏi háo.
Chảy máu, sưng lở, sai gãy xương,
Vỏ cây, quả hạt, dùng đều hiệu.

 

天花粉

天花粉號矩荼【巴例】,
寒苦微甘氣味佳。
止渴補虛清熱燥,
癰疽黃疸急投來。

 

THIÊN HOA PHẤN

Thiên hoa phấn hiệu củ dưa trời,
Hàn, khổ, vi cam, khí vị giai.
Chỉ khát bổ hư, thanh nhiệt táo,
Ung thư, hoàng đản cấp đầu lai.

 

CỦ DƯA TRỜI

Thiên hoa phấn gọi củ dưa trời,
Đắng, lạnh, ngọt vừa, lành, tốt thay!
Thanh nhiệt, bổ hư, khỏi háo khát,
Vàng da, mụn nhọt, kíp dùng ngay.

 

酸漿草

酸漿草號【古草】珠眉,
無毒酸寒善走施。
行血通淋兼止渴,
虫瘡痔漏最能醫。

 

TOAN TƯƠNG THẢO

Toan tương thảo hiệu cỏ chua me,
Vô độc, toan hàn, thiện tẩu thi.
Hành huyết, thông lâm, kiêm chỉ khát,
Trùng sang, trĩ lậu, tối năng y.

 

CỎ ME CHUA

Toan tương thảo là cỏ chua me,
Chua, lạnh, không độc, hay dẫn đi.
Máu chạy, đái thông và khỏi khát,
Trĩ rò, lở ngứa, hiệu khôn bì. 

 
< Trước   Tiếp >

Tìm kiếm bài viết

Click here !
Click here !